nâng lên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nâng lên
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu nâng lên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nâng lên.
Nghĩa tiếng Nhật của từ nâng lên:
Trong tiếng Nhật nâng lên có nghĩa là : 上げる . Cách đọc : あげる. Romaji : ageru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼は荷物をあみだなに上げた。
Kare ha nimotsu wo amidana ni ageta.
Anh ấy đã đưa hành lý lên cái giá
顔を上げてください。
Kao wo agetekudasai.
Ngẩng đầu lên.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ xanh lá cây:
Trong tiếng Nhật xanh lá cây có nghĩa là : 緑 . Cách đọc : みどり. Romaji : midori
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
この町には緑がたくさんあります。
Kono machi ni ha midora ga takusan arimasu.
Thành phố này có nhiều cây xanh.
緑色が好きです。
Midori iro ga suki desu.
Tôi thích màu xanh lá cây.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : nâng lên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nâng lên. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook