nam tính tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nam tính
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu nam tính tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nam tính.
Nghĩa tiếng Nhật của từ nam tính:
Trong tiếng Nhật nam tính có nghĩa là : 男らしい . Cách đọc : おとこらしい. Romaji : otokorashii
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼は男らしさを心掛けているね。
kare ha otokorashi sa wo kokorogake te iru ne
Anh ấy đang hết sức thể hiện mức độ ra dáng đàn ông của mình
あの女の子は男らしい服を着ているね。
ano onnanoko ha otokorashii fuku wo ki te iru ne
Cô gái đó mặc quần áo nam tính nhỉ,
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ đường tắt:
Trong tiếng Nhật đường tắt có nghĩa là : 近道 . Cách đọc : ちかみち. Romaji : chikamichi
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
こっちが近道です。
kotchi ga chikamichi desu
phía này là đường tắt
今は渋滞なので、近道にしよう。
ima ha juutai na node chikamichi ni shiyo u
Bây giờ tắc đường nên hãy đi đường tắt thôi.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
bánh mỹ nướng tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : nam tính tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nam tính. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook