ra khỏi tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ra khỏi
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu ra khỏi tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ra khỏi.
Nghĩa tiếng Nhật của từ ra khỏi:
Trong tiếng Nhật ra khỏi có nghĩa là : どく. Cách đọc : どく. Romaji : doku
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
そこをどいてください。
soko wo doi te kudasai
Tranh ra khỏi chỗ đó
ちょっとどいてください。
chotto doi te kudasai
Hãy tránh ra một chút
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ eo:
Trong tiếng Nhật eo có nghĩa là : ウエスト. Cách đọc : うえすと. Romaji : uesuto
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
最近ウエストが太くなったな。
saikin uesuto ga futoku natta na
Gấn đây eo to lên rồi
このスカートのウエストがちょっときついです。
kono suka-to no uesuto ga chotto kitsui desu
Eo của cái vát này hơi chật nhỉ.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
bữa tiệc cuối năm tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : ra khỏi tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ra khỏi. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook