tưởng tượng tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tưởng tượng
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu tưởng tượng tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tưởng tượng.
Nghĩa tiếng Nhật của từ tưởng tượng:
Trong tiếng Nhật tưởng tượng có nghĩa là : 想像 . Cách đọc : そうぞう. Romaji : souzou
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
そんなことは想像できないよ。
sonna koto ha souzou deki nai yo
Tôi không thể tưởng tượng được chuyện đó
びっくりした彼女の様子を想像します。
bikkuri shi ta kanojo no yousu wo souzou shi masu
Tôi tưởng tượng dáng vẻ ngạc nhiên của cô ta.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ ~ như thế:
Trong tiếng Nhật ~ như thế có nghĩa là : ああ . Cách đọc : ああ. Romaji : aa
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
ああうるさい人は苦手です。
aa urusai hito ha nigate desu
Người lắm chuyện như vậy tôi không chịu được
ああ馬鹿な人が大嫌いです。
aa baka na hito ga daikirai desu
Tôi cực ghét những người ngu ngốc như thế.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
thỏa mãn, mãn nguyện tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : tưởng tượng tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tưởng tượng. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook