từ điển nhật việt

kenchiku là gì? Nghĩa của từ 建築 けんちく trong tiếng Nhậtkenchiku là gì? Nghĩa của từ 建築  けんちく trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu kenchiku là gì? Nghĩa của từ 建築 けんちく trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 建築

Cách đọc : けんちく. Romaji : kenchiku

Ý nghĩa tiếng việ t : kiến trúc

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼らは家を建築中です。
karera ha uchi wo kenchikuchuu desu
Bọn họ đang xây dựng nhà

ショッピングセンターは建築されている。
shoppingu senta- ha kenchiku sa re te iru
Trung tâm mua sắm đang được xây dựng.

Xem thêm :
Từ vựng : 印象

Cách đọc : いんしょう. Romaji : inshou

Ý nghĩa tiếng việ t : ấn tượng

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼から良い印象を受けたわ。
kare kara yoi inshou wo uke ta wa
Chúng tôi đã có ấn tượng tốt về anh ấy

いい印象を残したい。
ii inshou wo nokoshi tai
Tôi muốn để lại ấn tượng tốt.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

quyen-loi là gì?

hoc-tap là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : kenchiku là gì? Nghĩa của từ 建築 けんちく trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook