kém hơn, kém đi tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ kém hơn, kém đi
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu kém hơn, kém đi tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ kém hơn, kém đi.
Nghĩa tiếng Nhật của từ kém hơn, kém đi:
Trong tiếng Nhật kém hơn, kém đi có nghĩa là : 劣る . Cách đọc : おとる. Romaji : otoru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
私は体力では誰にも劣りません。
watashi ha tairyoku de ha tare ni mo otori mase n
xét về thể lực tôi không thua kém bất cứ ai cả
山田選手より体力が劣る。
yamada senshu yori tairyoku ga otoru
Thể lực tôi kém hơn tuyển thủ Yamada.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ vui chơi giải trí:
Trong tiếng Nhật vui chơi giải trí có nghĩa là : 娯楽 . Cách đọc : ごらく. Romaji : goraku
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
テレビは彼のいちばんの娯楽です。
terebi ha kare no ichiban no goraku desu
ti vi là nguồn giải trí hàng đầu của anh ta
娯楽な生活ですね。
goraku na seikatsu desu ne
Cuộc sống vui vẻ nhỉ.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
không chiu nổi tiếng Nhật là gì?
thợ lão luyện tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : kém hơn, kém đi tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ kém hơn, kém đi. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook