bát đũa tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bát đũa
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu bát đũa tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bát đũa.
Nghĩa tiếng Nhật của từ bát đũa:
Trong tiếng Nhật bát đũa có nghĩa là : 食器 . Cách đọc : しょっき. Romaji : shokki
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
食器を全部新しくしました。
Shokki o zenbu atarashiku shi mashi ta.
Tôi đã mua mới toàn bộ bát đũa (dụng cụ trên bàn ăn)
食器を洗いました。
Shokki wo araimashita.
Tôi đã rửa bát đũa rồi.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ kéo dãn lùi lại:
Trong tiếng Nhật kéo dãn lùi lại có nghĩa là : 延ばす . Cách đọc : のばす. Romaji : nobosu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
出発を一週間延ばしたの。
Shuppatsu o ichi shuukan nobashi ta no.
Anh đã lùi lịch xuất phát lại 1 tuần à
準備時間を延ばした。
Junbi jikan wo nobashita.
Tôi kéo dài thời gian chuẩn bị.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : bát đũa tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bát đũa. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook