từ điển nhật việt

kanryou là gì? Nghĩa của từ 完了 かんりょう trong tiếng Nhậtkanryou là gì? Nghĩa của từ 完了  かんりょう trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu kanryou là gì? Nghĩa của từ 完了 かんりょう trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 完了

Cách đọc : かんりょう. Romaji : kanryou

Ý nghĩa tiếng việ t : hoàn thành

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

仕事は全て完了しました。
Shigoto ha subete kanryou shi mashi ta.
Công việc đã hoàn thành hết rồi

宿題は完了した。
shukudai ha kanryou shi ta
Bài tập về nhà thì đã hoàn thành rồi.

Xem thêm :
Từ vựng : 地位

Cách đọc : ちい. Romaji : chii

Ý nghĩa tiếng việ t : địa vị

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼女は会社で高い地位に就いているよ。
Kanojo ha kaisha de takai chii ni tsui te iru yo.
Cô ấy đang giữ vị trí cao trong công ty

社会で私の地位が高いです。
shakai de watashi no chii ga takai desu
Địa vị tôi cao trong xã hội.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

nhap-du-lieu là gì?

lan-truoc là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : kanryou là gì? Nghĩa của từ 完了 かんりょう trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook