từ điển việt nhật

hoàn thành tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hoàn thànhhoàn thành tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hoàn thành

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu hoàn thành tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hoàn thành.

Nghĩa tiếng Nhật của từ hoàn thành:

Trong tiếng Nhật hoàn thành có nghĩa là : 完成 . Cách đọc : かんせい. Romaji : kansei

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

全体の80パーセントが完成しました。
Zentai no 80 pasento ga kansei shi mashi ta.
80% của tổng thể đã hoàn thành

やっとこのプロジェクトを完成した。
Yatto kono purojekuto wo kansei shita.
Cuối cùng tôi cũng hoàn thành dự án này.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ thay đổi:

Trong tiếng Nhật thay đổi có nghĩa là : 変化 . Cách đọc : へんか. Romaji : henka

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

今年は変化の多い年でした。
Kotoshi ha henka no ooi toshi deshi ta.
Năm nay là 1 năm có nhiều thay đổi

去年ほど今年の物価は多く変化しない。
Kyonen hodo kotoshi no bukka wa ooku henka shinai.
Giá cả năm nay không biến đổi nhiều bằng năm ngoái.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

tham gia tiếng Nhật là gì?

đất tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : hoàn thành tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hoàn thành. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook