từ điển nhật việt

hidarite là gì? Nghĩa của từ 左手 ひだりて trong tiếng Nhậthidarite là gì? Nghĩa của từ 左手   ひだりて trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu hidarite là gì? Nghĩa của từ 左手 ひだりて trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 左手

Cách đọc : ひだりて. Romaji : hidarite

Ý nghĩa tiếng việ t : tay trái

Ý nghĩa tiếng Anh : left hand

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼女は左手で字を書く。
Kanojo ha hidarite de ji o kaku.
Cô ấy viết chữ bằng tay trái

父はいつも左手で絵を描く。
chichi ha itsumo hidarite de e wo egaku
Bố tôi lúc nào cũng vẽ tranh bằng tay trái.

Xem thêm :
Từ vựng : プール

Cách đọc : プール. Romaji : pu-ru

Ý nghĩa tiếng việ t : bể bơi

Ý nghĩa tiếng Anh : pool

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私は夏休みにプールに行った。
Watashi ha natsuyasumi ni puru ni itta.
Tôi tới bể bơi vào kì nghỉ hè

冬ではプールはとても空いている。
fuyu de ha puru ha totemo sui te iru
Bể bơi vào mùa đông thì rất vắng.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

piano là gì?

hikaru là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : hidarite là gì? Nghĩa của từ 左手 ひだりて trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook