henshuu là gì? Nghĩa của từ 編集 へんしゅう trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu henshuu là gì? Nghĩa của từ 編集 へんしゅう trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 編集
Cách đọc : へんしゅう. Romaji : henshuu
Ý nghĩa tiếng việ t : biên tập
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
私は雑誌の編集の仕事をしています。
watakushi ha zasshi no henshuu no shigoto wo shi te i masu
Tôi đang làm công việc biên tập tạp chí
毎日という新聞を編集の仕事をしている。
mainichi toiu shinbun wo henshuu no shigoto wo shi te iru
Tôi đang làm công việc biên tập cho tờ báo tên là Mainichi.
Xem thêm :
Từ vựng : 選択
Cách đọc : せんたく. Romaji : sentaku
Ý nghĩa tiếng việ t : sự lựa chọn
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
この5種類から選択できます。
kono go shurui kara sentaku deki masu
Có thể chọn từ 5 loại này
この答えから最もいいものを選択してください。
kono kotae kara mottomo ii mono wo sentaku shi te kudasai
Hãy chọn từ những câu trả lời này ra đáp án đúng nhất.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : henshuu là gì? Nghĩa của từ 編集 へんしゅう trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook