từ điển việt nhật

đính vào tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ đính vàođính vào tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ đính vào

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu đính vào tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ đính vào.

Nghĩa tiếng Nhật của từ đính vào:

Trong tiếng Nhật đính vào có nghĩa là : 付ける . Cách đọc : つける. Romaji : tsukeru

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

プレゼントにリボンを付けた。
Purezento ni ribon o tsuke ta.
đính cái ruy băng vào món quà

花束にカードをつけた。
hanataba ni kado wo tsuke ta
Tôi đã đính kèm thiệp vào bó hoa.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ giảm cân gày:

Trong tiếng Nhật giảm cân gày có nghĩa là : 痩せる . Cách đọc : やせる. Romaji : yaseru

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私は少し痩せました。
Watashi ha sukoshi yase mashi ta.
Tôi đã giảm cân 1 chút

彼女は痩せていますね。
kanojo ha yase te i masu ne
Cô ấy gầy nhỉ

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

chuyển đến tiếng Nhật là gì?

kịp lúc tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : đính vào tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ đính vào. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook