từ điển việt nhật

đầu tiên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ đầu tiênđầu tiên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ đầu tiên

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu đầu tiên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ đầu tiên.

Nghĩa tiếng Nhật của từ đầu tiên:

Trong tiếng Nhật đầu tiên có nghĩa là : まず . Cách đọc : まず. Romaji : mazu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

帰ったらまず手を洗いましょう。
Kaettara mazu te o arai masho u.
Khi trở về nhà thì đầu tiên là hãy rửa tay nhé

まず教科書を20ページまでめっくてください。
Mazu kyoukasho o nijuu pe-ji made mekku te kudasai.
Xin hãy lật sách đến trang 20.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ xã hội:

Trong tiếng Nhật xã hội có nghĩa là : 社会 . Cách đọc : しゃかい. Romaji : shakai

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

これは大きな社会問題になっている。
Kore ha ookina shakai mondai ni natte iru.
Đây là vấn đề xã hội lớn

理想社会を一緒に作りましょう。
Risou shakai wo issho ni tsukuri mashou.
Hãy cùng nhau gây dựng một xã hội lý tưởng.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

chương trình tiếng Nhật là gì?

thể lực tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : đầu tiên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ đầu tiên. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook