cơ quan, cơ sở vật chất tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cơ quan, cơ sở vật chất
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu cơ quan, cơ sở vật chất tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cơ quan, cơ sở vật chất.
Nghĩa tiếng Nhật của từ cơ quan, cơ sở vật chất:
Trong tiếng Nhật cơ quan, cơ sở vật chất có nghĩa là : 機関 . Cách đọc : きかん. Romaji : kikan
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
台風で交通機関がストップしている。
taifuu de koutsuu kikan ga sutoppu shi te iru
Các công trình giao thông đang dừng lại do bão
あの会社の機関はまだ建築されている。
ano gaisha no kikan ha mada kenchiku sa re te iru
Cơ sở vật chất của công ty đó vẫn đang được xây dựng.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ lập luận, luận thuyết:
Trong tiếng Nhật lập luận, luận thuyết có nghĩa là : 論 . Cách đọc : ろん. Romaji : ron
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼の人生論は独特だな。
kare no jinsei ron ha dokutoku da na
Thuyết nhân sinh của anh ấy thật là độc đáo
学者の論によると、これはだめです。
gakusha no ron ni yoru to kore ha dame desu
Theo như lập luận của học giả thì như này là không được.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
biết, hiểu (kính ngữ) tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : cơ quan, cơ sở vật chất tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cơ quan, cơ sở vật chất. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook