chuusha là gì? Nghĩa của từ 注射 ちゅうしゃ trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu chuusha là gì? Nghĩa của từ 注射 ちゅうしゃ trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 注射
Cách đọc : ちゅうしゃ. Romaji : chuusha
Ý nghĩa tiếng việ t : tiêm
Ý nghĩa tiếng Anh : injection, shot
Từ loại : Danh động từ (danh từ có thể dùng như động từ khi thêm suru phía sau)
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼は注射があまり好きではありません。
Kare ha chuusha ga amari suki de ha ari mase n.
Cậu ta không thích tiêm lắm
赤ちゃんに注射しなければならない。
akachan ni chuusha shi nakere ba nara nai
Phải tiêm phòng cho em bé.
Xem thêm :
Từ vựng : めったに
Cách đọc : めったに. Romaji : mettani
Ý nghĩa tiếng việ t : hiếm khi
Ý nghĩa tiếng Anh : rarely, seldom
Từ loại : Phó từ, trạng từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼女はめったに怒りません。
Kanojo ha mettani okori mase n.
Cô ấy hiếm khi tức giận
僕はめったにお酒を飲みます。
boku ha mettani o sake wo nomi masu
Tôi hiếm khi uống rượu.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : chuusha là gì? Nghĩa của từ 注射 ちゅうしゃ trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook