cho tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cho
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu cho tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cho.
Nghĩa tiếng Nhật của từ cho:
Trong tiếng Nhật cho có nghĩa là : やる . Cách đọc : やる. Romaji : yaru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
毎日金魚にえさをやります。
Mainichi kingyo ni esa o yari masu.
Hàng ngày tôi cho cá vàng ăn mồi
子供にお菓子をやりました。
Kodomo ni okashi wo yari mashi ta.
Tôi cho trẻ con bánh kẹo.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ ý nghĩa:
Trong tiếng Nhật ý nghĩa có nghĩa là : 意味 . Cách đọc : いみ. Romaji : imi
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
この言葉の意味が分かりません。
Kono kotoba no imi ga wakari mase n.
Tôi không hiểu ý nghĩa của từ này
この噂の意味を説明してください。
Kono uwasa no imi wo setsumei shi te kudasai.
Hãy giải thích ý nghĩa của lời đồn đi.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : cho tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cho. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook