chikaku là gì? Nghĩa của từ 近く ちかく trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu chikaku là gì? Nghĩa của từ 近く ちかく trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 近く
Cách đọc : ちかく. Romaji : chikaku
Ý nghĩa tiếng việ t : gần
Ý nghĩa tiếng Anh : near, close to
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
駅の近くで食事をした。
Eko chi chikaku de shokujishita.
Tôi đã ăn cơm ở gần nhà ga
学校は家の近くです。
Gakkou ha ie no chikaku desu.
Trường tôi gần nhà tôi.
Xem thêm :
Từ vựng : やる
Cách đọc : やる. Romaji : yaru
Ý nghĩa tiếng việ t : làm
Ý nghĩa tiếng Anh : do, give
Từ loại : động từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
一緒に宿題をやろう。
Isshou ni shukudai wo yarou.
Chúng ta cùng làm bài tập nào
家事をやりなさいよ。
Kaji wo yarinasai yo.
Làm việc nhà đi.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : chikaku là gì? Nghĩa của từ 近く ちかく trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook