câu lạc bộ, vòng tròn tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ câu lạc bộ, vòng tròn
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu câu lạc bộ, vòng tròn tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ câu lạc bộ, vòng tròn.
Nghĩa tiếng Nhật của từ câu lạc bộ, vòng tròn:
Trong tiếng Nhật câu lạc bộ, vòng tròn có nghĩa là : サークル . Cách đọc : さ-くる. Romaji : sa-kuru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
どのサークルに入るか迷っちゃった。
dono sa-kuru ni iru ka mayocchatta
Tôi không biết phải vào vòng tròn nào
サッカーサークルに参加したい。
Sakka- sa-kuru ni sanka shi tai
Tôi muốn tham gia câu lạc bộ bóng đá.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ ngưỡng mộ:
Trong tiếng Nhật ngưỡng mộ có nghĩa là : 憧れる . Cách đọc : あこがれる. Romaji : akogareru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼はパイロットの職に憧れているんだ。
kare ha pairotto no shoku ni akogare te iru n da
Anh ấy ngưỡng mộ công việc của phi công
東京の生活をあこがれる。
toukyou no seikatsu wo akogareru
Tôi ngưỡng mộ cuộc sống ở Tokyo.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : câu lạc bộ, vòng tròn tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ câu lạc bộ, vòng tròn. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook