cao học học viện tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cao học học viện
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu cao học học viện tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cao học học viện.
Nghĩa tiếng Nhật của từ cao học học viện:
Trong tiếng Nhật cao học học viện có nghĩa là : 大学院 . Cách đọc : だいがくいん. Romaji : daigakuin
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼は大学院に進みました。
Kare ha daigakuin ni susumi mashi ta.
Anh ấy đã tiếp tục học lên cao học
大学院に進めたい。
daigakuin ni susume tai
Tôi muốn học lên cao học.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ nhà bếp:
Trong tiếng Nhật nhà bếp có nghĩa là : 台所 . Cách đọc : だいどころ. Romaji : daidokoro
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
お母さんは台所にいます。
Okaasan ha daidokoro ni i masu.
Mẹ ở trong bếp
台所で娘はご飯を作っています。
daidokoro de ko ha gohan wo tsukutte i masu
Trong bếp thì con gái tôi đang làm cơm.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : cao học học viện tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cao học học viện. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook