bị bắt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bị bắt
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu bị bắt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bị bắt.
Nghĩa tiếng Nhật của từ bị bắt:
Trong tiếng Nhật bị bắt có nghĩa là : 捕まる . Cách đọc : つかまる. Romaji : tsukamaru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼女はついに捕まりました。
kanojo ha tsuini tsukamari mashi ta
cô ây đã lỡ để bị bắt
犯人はやっと捕まられました。
hannin ha yatto tsukamara re mashi ta
Hung thủ cuối cùng cũng đã bị bắt rồi.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ sở trường, điểm mạnh:
Trong tiếng Nhật sở trường, điểm mạnh có nghĩa là : 長所 . Cách đọc : ちょうしょ. Romaji : chousho
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
君の長所は明るいところだね。
kimi no chousho ha akarui tokoro da ne
điểm mạnh của bạn là luôn lạc quan
長所を活用してください。
chousho wo katsuyou shi te kudasai
Hãy phát huy sở trường đi.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : bị bắt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bị bắt. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook