từ điển nhật việt

kusa là gì? Nghĩa của từ 草 くさ trong tiếng Nhậtkusa là gì? Nghĩa của từ 草  くさ trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu kusa là gì? Nghĩa của từ 草 くさ trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 草

Cách đọc : くさ. Romaji : kusa

Ý nghĩa tiếng việ t : cỏ

Ý nghĩa tiếng Anh : grass, weed

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

牛が草を食べています。
Ushi ga kusa o tabe te i masu.
Con bò đang ăn cỏ

つい草を踏んでいきました。
tsui kusa wo fun de iki mashi ta
Tôi lỡ dẫm lên cỏ mà đi rồi.

Xem thêm :
Từ vựng : 敬語

Cách đọc : けいご. Romaji : keigo

Ý nghĩa tiếng việ t : kính ngữ

Ý nghĩa tiếng Anh : polite speech

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

お客様には敬語を使いなさい。
Okyakusama ni ha keigo wo tsukainasai.
Hãy dùng kính ngữ với khách hàng

外国人はよく敬語を間違います。
gaikokujin ha yoku keigo wo machigai masu
Người ngoại quốc hay sai kính ngữ.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

kesseki là gì?

suicchi là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : kusa là gì? Nghĩa của từ 草 くさ trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook