từ điển nhật việt

watachitachi là gì? Nghĩa của từ 私たち わたちたち trong tiếng Nhậtwatachitachi là gì? Nghĩa của từ 私たち  わたちたち trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu watachitachi là gì? Nghĩa của từ 私たち わたちたち trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 私たち

Cách đọc : わたちたち. Romaji : watachitachi

Ý nghĩa tiếng việ t : chúng tôi, chúng ta

Ý nghĩa tiếng Anh : we (colloquial)

Từ loại : Đại từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私たちは来月結婚します。
Watashi tachi ha raigetsu kekkonshimasu.
Tháng sau chúng tôi sẽ kết hôn

わたしたちはチームです。
Watashitachi ha chi-mu desu.
Chúng tôi là một đội.

Xem thêm :
Từ vựng : 近く

Cách đọc : ちかく. Romaji : chikaku

Ý nghĩa tiếng việ t : gần

Ý nghĩa tiếng Anh : near, close to

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

駅の近くで食事をした。
Eko chi chikaku de shokujishita.
Tôi đã ăn cơm ở gần nhà ga

学校は家の近くです。
Gakkou ha ie no chikaku desu.
Trường tôi gần nhà tôi.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

yaru là gì?

kanari là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : watachitachi là gì? Nghĩa của từ 私たち わたちたち trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook