yaya là gì? Nghĩa của từ やや やや trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu yaya là gì? Nghĩa của từ やや やや trong tiếng Nhật.
Từ vựng : やや
Cách đọc : やや. Romaji : yaya
Ý nghĩa tiếng việ t : một chút, hơi
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
この服、私にはやや小さいみたい。
Kono fuku, watashi ni ha yaya chiisai mitai.
Cái áo này hơi nhỏ 1 chút với tôi
この問題はやや難しいね。
kono mondai ha yaya muzukashii ne
Câu hỏi này hơi khó một chút nhỉ.
Xem thêm :
Từ vựng : 女子
Cách đọc : じょし. Romaji : joshi
Ý nghĩa tiếng việ t : bé gái
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
このクラスの女子は18人です。
Kono kurasu no joshi ha 18 nin desu.
Bé gái của lớp này có 18 người
あの女子は頭がいいね。
ano joshi ha tsumuri ga ii ne
Bé gái đó thông minh nhỉ.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : yaya là gì? Nghĩa của từ やや やや trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook