từ điển việt nhật

xanh lá cây tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ xanh lá câyxanh lá cây tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ xanh lá cây

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu xanh lá cây tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ xanh lá cây.

Nghĩa tiếng Nhật của từ xanh lá cây:

Trong tiếng Nhật xanh lá cây có nghĩa là : 緑 . Cách đọc : みどり. Romaji : midori

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

この町には緑がたくさんあります。
Kono machi ni ha midora ga takusan arimasu.
Thành phố này có nhiều cây xanh.

緑色が好きです。
Midori iro ga suki desu.
Tôi thích màu xanh lá cây.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ cánh tay:

Trong tiếng Nhật cánh tay có nghĩa là : 腕 . Cách đọc : うで. Romaji : ude

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼の腕は太い。
Kare no ude ha futoi.
Cánh tay của anh ấy mập

娘が腕が痛いといいます。
Musume ga ude ga itai to iimasu.
Con gái nói là bị đau tay.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

cửa tiếng Nhật là gì?

con gái tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : xanh lá cây tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ xanh lá cây. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook