vui vẻ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vui vẻ
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu vui vẻ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vui vẻ.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vui vẻ:
Trong tiếng Nhật vui vẻ có nghĩa là : 楽しい . Cách đọc : たのしい. Romaji : tanoshii
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼はとても楽しい人です。
Kare ha totemo tanoshii hito desu.
Anh ấy là một người rất vui vẻ
この冗談はとても楽しい。
Kono joudan ha totemo tanoshii.
Câu chuyện đùa này rất vui.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ quần áo:
Trong tiếng Nhật quần áo có nghĩa là : 服 . Cách đọc : ふく. Romaji : fuku
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
昨日、新しい服を買った。
Kinou, atarashii fuku wo katta.
Hôm qua tôi đã mua bộ quần áo mới
新しい服がほしい。
Atarashii fuku ga hoshii.
Tôi muốn quần áo mới.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : vui vẻ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vui vẻ. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook