vết bẩn tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vết bẩn
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu vết bẩn tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vết bẩn.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vết bẩn:
Trong tiếng Nhật vết bẩn có nghĩa là : 汚れ . Cách đọc : よごれ. Romaji : yogore
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
靴の汚れを落としました。
Kutsu no yogore o otoshi mashi ta.
Tôi đã làm sạch vết bẩn trên giầy
あなたの服は汚れがありますよ。
Anata no fuku wa yogore ga arimasu yo.
Quần áo cậu có vết bẩn kìa.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ ở giữa:
Trong tiếng Nhật ở giữa có nghĩa là : 間 . Cách đọc : あいだ. Romaji : aida
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
雲の間から月が出た。
Kumo no ma kara tsuki ga de ta.
Từ trong đám mây, mặt trăng đã dần hiện ra
2人の間から山田さんの姿が現れる。
Futari no aida kara Yamada-san no sugata ga arawareru.
Từ giữa hai người, bóng dáng anh Yamada xuất hiện.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : vết bẩn tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vết bẩn. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook