vé định kì tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vé định kì
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu vé định kì tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vé định kì.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vé định kì:
Trong tiếng Nhật vé định kì có nghĩa là : 定期券 . Cách đọc : ていきけん. Romaji : Teikiken
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
定期券は1万2千円でした。
Teiki ken ha 1 man 2 sen en deshi ta.
Vé định ký là 12 ngàn yên
定期券は普通券に比べるともっと倹約できるんだ。
Teikiken ha futsuuken ha kuraberu to motto
kenyaku dekirunda.
Vé định kì so với vé thông thường thì tiết kiệm được hơn.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ cười mỉm:
Trong tiếng Nhật cười mỉm có nghĩa là : にこにこ . Cách đọc : にこにこ. Romaji : nikoniko
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼女はいつもにこにこしています。
Kanojo ha itsumo nikoniko shi te i masu.
Cô ấy lúc nào cũng tủm tỉm cười.
赤ちゃんはにこにこしているよ。可愛い。
Em bé đang mỉm cười kìa. Đáng yêu quá.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : vé định kì tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vé định kì. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook