trở lên ấm áp tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ trở lên ấm áp
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu trở lên ấm áp tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ trở lên ấm áp.
Nghĩa tiếng Nhật của từ trở lên ấm áp:
Trong tiếng Nhật trở lên ấm áp có nghĩa là : 暖まる . Cách đọc : あたたまる. Romaji : atatameru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
まだ部屋が暖まらない。
Mada heya ga atatamara nai.
Căn phòng vẫn chưa ấm
天気はだんだん暖まっている。
Tenki wa dandan atatamatte iru.
Thời tiết dần dần ấm lên.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ sự nịnh nọt:
Trong tiếng Nhật sự nịnh nọt có nghĩa là : お世辞 . Cách đọc : おせじ. Romaji : oseji
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼はお世辞を言うのが上手い。
Kare ha o seji wo iu no ga umai.
Cậu ta giỏi nịnh nọt
今はお世辞を聞きたくない。
Ima wa oseji wo kikitakunai.
Bây giờ tôi không muốn nghe lời nịnh nọt.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : trở lên ấm áp tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ trở lên ấm áp. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook