từ điển việt nhật

Trả góp tiếng nhật là gìTrả góp tiếng nhật là gì

Mời các bạn cùng tìm hiểu : Trả góp tiếng nhật là gì

Đây là một từ được nhiều bạn học tiếng Nhật hỏi vì mức độ phổ biến của nó. Trong tiếng Nhật, từ “trả góp”  tiếng Nhật là :

分割払い(ぶんかつばらい、bunkatsu barai) : trả góp, phân nhỏ để trả.

Ví dụ :

分割払いでこの車をかった。
Bunkatsu barai de kono kuruma wo katta.
Tôi đã mua sẽ dựa vào trả góp.

若者にとって家を買うと分割払いのほうがいいじゃないか。
Wakamono ni totte ie wo kauto bunbarai no hou ga ii janai ka.
Đối với người trẻ thì không phải nên mua trả góp nhà là hơn sao?

アパートを買うと20二年の分割払いの制度があります。
Apa-to wo kauto nijuunen no bunkatsu barai no seido ga arimasu.
Khi mua căn hộ thì có chế độ trả góp 20 năm.

Từ đồng nghĩa, liên quan

月賦払い(げっぷばらい、geppubarai) : trả theo tháng

Ví dụ :

月賦で返済する
Geppu de hensai suru.
Trả tiền theo tháng.

月賦払いでこの商品を買った。
Geppubarai de kono shouhin wo katta.
Tôi đã mua mặt hàng này bằng cách trả góp.

一括で払えないので月賦払いにした。
Ikkatsu de haraenai node geppu harai ni shita.
Vì tôi không thể trả cả cục được nên tôi đã chọn cách trả góp.

リボ払い(りぼばらい、ribobarai) : trả góp.

Ví dụ :

リボ払いでいろいろな利益があると思います。
Ribobarai de iroiro na rieki ga aru to omoimasu.
Tôi nghĩ là trả góp thì có rất nhiều lợi ích.

リボ払いは一括で払わなきゃならない反面、税金が高いです。
Ribo barai ha ikkatsu de harawanakya naranai hanmen, zeikin ga takai desu.
Trả góp thì không phải trả cả một lúc nhưng mặt khác thì tiền thuế lại cao.

リボルビング払い(りぼるびんぐばらい、riborubingu barai) : trả góp, trả từng phần

Ví dụ :

リボンビング払いはいい面だらけではないよ。
Ribonbingu barai ha iimen darake dehanai yo.
Trả góp thì không chỉ có toàn mặt tốt đâu.

リボンビングの一番大きい問題点は借金をしている意識が薄れることです。結局、大勢は自分の借金が増えていることがぜんぜん知りません。
Ribonbingu no ichiban ookii mondaiten ha shakkin wo shiteiru ishiki ga ureru koto desu. Kekkyoku, oozei ha jibun no shakkin ga fueteiru koto ga zenzen shirimasen.
Vấn đề lớn nhất của trả góp là ý thức có nợ sẽ nhạt đi. Kết cục là nhiều người hoàn toàn không biết tiền nợ của mình đã tăng lên.

Xem thêm :

Miễn phí tiếng Nhật là gì?

Quà tặng tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : Trả góp tiếng nhật là gì. Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết khác tương tự trong chuyên mục  Từ điển Việt Nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *