từ điển việt nhật

tiền đặt cọc trả trước khi thuê nhà tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tiền đặt cọc trả trước khi thuê nhàtiền đặt cọc trả trước khi thuê nhà tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tiền đặt cọc trả trước khi thuê nhà

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu tiền đặt cọc trả trước khi thuê nhà tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tiền đặt cọc trả trước khi thuê nhà.

Nghĩa tiếng Nhật của từ tiền đặt cọc trả trước khi thuê nhà:

Trong tiếng Nhật tiền đặt cọc trả trước khi thuê nhà có nghĩa là : 敷金 . Cách đọc : しききん. Romaji : shikikin

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

マンションの敷金を払いました。
manshon no shikikin wo harai mashi ta
Tôi đã trả tiền đặt cọc cho căn hộ

敷金の3ヶ月を払います。
shikikin no san kagetsu wo harai masu
Tôi đã trả trước 3 tháng tiền đặt cọc.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ Nhật Bản và Mỹ:

Trong tiếng Nhật Nhật Bản và Mỹ có nghĩa là : 日米 . Cách đọc : にちべい. Romaji : nichibei

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

テレビで日米野球をやっていますよ。
terebi de nichi amerika yakyuu wo yatte i masu yo
Trên Tivi có trận bóng chày Nhật Mỹ

日米の関係は言いと言われています。
nichi amerika no kankei ha ii to iwa re te i masu
Quan hệ Nhật Mỹ được cho là tốt.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

nhà chuyên môn tiếng Nhật là gì?

nóng tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : tiền đặt cọc trả trước khi thuê nhà tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tiền đặt cọc trả trước khi thuê nhà. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook