từ điển việt nhật

thương nhân tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thương nhânthương nhân tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thương nhân

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu thương nhân tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thương nhân.

Nghĩa tiếng Nhật của từ thương nhân:

Trong tiếng Nhật thương nhân có nghĩa là : 商人 . Cách đọc : しょうにん. Romaji : shounin

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

商人は数字に強いね。
shounin ha suuji ni tsuyoi ne
thương nhân thì rất giỏi về các con số nhỉ

商人の不可欠な性質は決断です。
shounin no fukaketsu na seishitsu ha ketsudan desu
Tính chất không thể thiếu được của doanh nhân là quyết đoán.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ thanh toán:

Trong tiếng Nhật thanh toán có nghĩa là : 勘定 . Cách đọc : かんじょう. Romaji : kanjou

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

お勘定をしてください。
o kanjou wo shi te kudasai
thanh toán giúp tôi

勘定書が届いた。
kanjou sho ga todoi ta
Hoá đơn đã chuyển tới.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

tiếp xúc tiếng Nhật là gì?

hại, cái hại tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : thương nhân tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thương nhân. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook