từ điển việt nhật

Thư viện tiếng Nhật là gì?Thư viện tiếng nhật là gì

Mời các bạn cùng tìm hiểu : Thư viện tiếng Nhật là gì?

Từ “thư viện” trong tiếng Nhật là : 図書館(としょかん、toshokan) : thư viện

Ví dụ :

明日図書館に行くつもりだ。
Ashita toshokan ni iku tsumori da.
Ngày mai tôi định đi thư viện.

図書館でこの本を借りました。
Toshokan de kono hon wo karimashita.
Tôi đã mượn cuốn sách đó ở thư viện.

町の図書館はいろいろな英語の本があります。英語のスキルをアップするためによく図書館に通っている。
Machi no toshokan ha iroiro na eigo no hon ga arimasu. Eigo no sukiru wo appu suru tame ni yoku toshokan ni kayotteiru.
Thư viện thị trấn có nhiều sách tiếng Anh. Để nâng cao kĩ năng tiếng Anh thì tôi thường đi thư viện.

Từ đồng nghĩa, gần nghĩa :

図書室(としょしつ、toshoshitsu) : phòng đọc

Ví dụ :

図書館のなかで小さい図書室がいくつかあります。
Toshokan no naka de chiisaii toshoshitsu ga ikutsu ka arimasu.
Trong thư viện có mấy cái phòng đọc nhỏ.

図書室で一日中過ごすこともある。
Toshoshitsu de ichinichi juu sugosu koto mo aru.
Tôi thỉnh thoảng ở một cả ngày trong thư viện.

ライブラリー (raiburari-) : thư viện. Từ gốc tiếng Anh là “”Library””.

Ví dụ :

私は読書が大好きなので、よくライブラリーに行きます。
Watashi ha dokusho ga daisuki nanode, yoku raiburari- ni ikimasu.
Tôi thích đọc sách nên thường đi thư viện.

文庫(ぶんこ、bunko) : kho sách

Ví dụ :

あの本は文庫に入れてしまった。
Ano hon ha bunko ni ireteshimatta.
Những cuốn sách đó được cho vào kho sách rồi.

Từ liên quan :

図書館サービス(としょかんサービス, toshokan sa-bisu) : dịch vụ thư viện

貸出(かしだし、kashidashi) : dịch vụ mượn sách về nhà

レファレンスサービス (refurensusa-bisu) : dịch vụ tìm sách (nhân viên thư viện)

複写(ふくしゃ、fukusha) : dịch vụ photocopy.

相互貸借(そうごかしかり, sougo kashikari) : dịch vụ trả tiền để mượn những tài liệu mất phí.

Xem thêm :

Trung thu tiếng Nhật là gì?

Hình chữ nhật tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : Thư viện tiếng Nhật là gì? Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết khác tương tự trong chuyên mục  Từ điển Việt Nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *