thứ hai tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thứ hai
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu thứ hai tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thứ hai.
Nghĩa tiếng Nhật của từ thứ hai:
Trong tiếng Nhật thứ hai có nghĩa là : 月曜日 . Cách đọc : げつようび. Romaji : getsuyoubi
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
月曜日に会いましょう。
Getsuyoubi ni aimashou.
Chúng ta sẽ gặp nhau vào thứ 2 nhé
来週の月曜日は寒くなるそうです。
Raishuu no getsuyoubi ha samuku narusoudesu.
Thứ hai tuần sau nghe nói lạnh lên.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ nhập vào:
Trong tiếng Nhật nhập vào có nghĩa là : 入る . Cách đọc : はいる. Romaji : hairu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
寒いので中に入ってください。
Samui node naka haittekudasai.
Vì trời lạnh nên hãy đi vào bên trong này
この部屋に入らないでください。
Kono heya ni hairanaidekudasai.
Đừng vào căn phòng này.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
chữ katakana tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : thứ hai tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thứ hai. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook