thao tác tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thao tác
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu thao tác tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thao tác.
Nghĩa tiếng Nhật của từ thao tác:
Trong tiếng Nhật thao tác có nghĩa là : 作業 . Cách đọc : さぎょう. Romaji : sagyou
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
作業するにはもっと広いスペースが必要だ。
sagyou suru ni ha motto hiroi supe-su ga hitsuyou da
Để thao tác cần phải có khoảng không rộng hơn
この簡単な作業がとてもつまらない。
kono kantan na sagyou ga totemo tsumaranai
Công việc đơn giản này rất chán.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ sản xuất:
Trong tiếng Nhật sản xuất có nghĩa là : 生産 . Cách đọc : せいさん. Romaji : seisan
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
ボルドーはワインの生産で有名だ。
Borudo- ha wain no seisan de yuumei da
Póc tô nổi tiếng nhờ sản xuất rượu
この地方はチーズの生産地だ。
kono chihou ha chi-zu no seisan chi da
Vùng này là vùng sản xuất pho mát.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : thao tác tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thao tác. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook