túi xách tay tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ túi xách tay
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu túi xách tay tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ túi xách tay.
Nghĩa tiếng Nhật của từ túi xách tay:
Trong tiếng Nhật túi xách tay có nghĩa là : ハンドバッグ. Cách đọc : はんどばgぐ. Romaji : handobaggu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
ハンドバッグを忘れました。
handobaggu wo wasure mashi ta
Tôi đã quên mất túi xách tay
ハンドバッグは電車で忘れてしまった。
handobaggu ha densha de wasure te shimatu ta
Túi xách tay thì tôi đã để quên trên tàu điện rồi.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ nông nghiệp:
Trong tiếng Nhật nông nghiệp có nghĩa là : 農業 . Cách đọc : のうぎょう. Romaji : nougyou
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
私は農業を勉強しています。
watakushi ha nougyou wo benkyou shi te i masu
Tôi đang học nông nghiệp
農業大学を通学している。
nougyou daigaku wo tsuugaku shi te iru
Tôi đang đi học đại học nông nghiệp.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
bàn là, bàn ủi tiếng Nhật là gì?
giờ cao điểm tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : túi xách tay tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ túi xách tay. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook