từ điển việt nhật

thảo luận, bàn luận tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thảo luận, bàn luậnthảo luận, bàn luận tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thảo luận, bàn luận

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu thảo luận, bàn luận tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thảo luận, bàn luận.

Nghĩa tiếng Nhật của từ thảo luận, bàn luận:

Trong tiếng Nhật thảo luận, bàn luận có nghĩa là : 議論 . Cách đọc : ぎろん. Romaji : giron

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

父は議論好きです。
chichi ha giron suki desu
Bố tôi thích nghị luận

この問題をめぐって、家族全員が議論している。
kono mondai wo megutte kazoku zenin ga giron shi te iru
Xoay quanh vấn đề này, cả gia đình bàn cãi.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ trước kia:

Trong tiếng Nhật trước kia có nghĩa là : 以前 . Cách đọc : いぜん. Romaji : izen

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

以前彼はこの町に住んでいたんだ。
izen kare ha kono machi ni sun de i ta n da
Trước đây anh ấy đã sống tại thành phố này

以前、彼女は優しい人だ。
izen kanojo ha yasashii hito da
Trước đây thì cô ấy là người dịu dàng.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

chuyên môn tiếng Nhật là gì?

phát biểu (khiêm tốn ngữ) tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : thảo luận, bàn luận tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thảo luận, bàn luận. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook