tennis tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tennis
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu tennis tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tennis.
Nghĩa tiếng Nhật của từ tennis:
Trong tiếng Nhật tennis có nghĩa là : テニス . Cách đọc : テニス. Romaji : tenisu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
新しいコートでテニスをしました。
Atarashii koto de tenisu wo shi mashi ta.
Tôi đã chơi tennis tại sân chơi mới
父はテニスが好きです。
chichi ha tenisu ga suki desu
Bố tôi thích tennis.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ độ rộng:
Trong tiếng Nhật độ rộng có nghĩa là : 広さ . Cách đọc : ひろさ. Romaji : hirosa
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
その家の広さはどれ位ですか。
Sono ie no hirosa ha dore kurai desu ka.
Nhà này rộng khoảng bao nhiêu
この部屋の広さを知りたいです。
kono heya no hirosa wo shiri tai desu
Tôi muốn biết độ rộng của căn phòng này.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : tennis tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tennis. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook