te-puru là gì? Nghĩa của từ テーブル て-ぷる trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu te-puru là gì? Nghĩa của từ テーブル て-ぷる trong tiếng Nhật.
Từ vựng : テーブル
Cách đọc : て-ぷる. Romaji : te-puru
Ý nghĩa tiếng việ t : bàn
Ý nghĩa tiếng Anh : table
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
新しいテーブルを買いました。
Atarashii te-puru wo kaimashita.
Tôi đã mua cái bàn mới
テーブルの上に本がたくさんあります。
Te-buru no ue ni hon ga takusan arimasu.
Trên bàn có nhiều sách.
Xem thêm :
Từ vựng : 食べ物
Cách đọc : たべもの. Romaji : tabemono
Ý nghĩa tiếng việ t : đồ ăn
Ý nghĩa tiếng Anh : food (colloquial)
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
日本の食べ物はとても美味しいです。
Nihon no tabemono ha toemo oishii desu.
Đồ ăn của Nhật có vị rất ngon
食べ物をたくさん食べた。
Tabemono wo takusan tabeta.
Tôi đã ăn rất nhiều đồ ăn.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : te-puru là gì? Nghĩa của từ テーブル て-ぷる trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook