từ điển nhật việt

taiken là gì? Nghĩa của từ 体験 たいけん trong tiếng Nhậttaiken là gì? Nghĩa của từ 体験  たいけん trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu taiken là gì? Nghĩa của từ 体験 たいけん trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 体験

Cách đọc : たいけん. Romaji : taiken

Ý nghĩa tiếng việ t : trải nghiệm

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

今日、珍しい体験をしました。
kyou mezurashii taiken wo shi mashi ta
Hôm nay tôi đã có một trải nghiệm hiếm gặp

茶道を体験したことがあった。
sadou wo taiken shi ta koto ga atta
Tôi đã từng trải nghiệm trà đạo.

Xem thêm :
Từ vựng : デザイン

Cách đọc : でざいん. Romaji : dezain

Ý nghĩa tiếng việ t : thiết kế

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

この服のデザインは素敵ですね。
kono fuku no dezain ha suteki desu ne
Thiết kế của chiếc áo này thật tuyệt vời

私はプロなデザイナです。
watakushi ha puro na dezaina desu
Tôi là nhà thiết kế chuyên nghiệp.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

chi-tra là gì?

cu-the-chi-tiet là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : taiken là gì? Nghĩa của từ 体験 たいけん trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook