từ điển nhật việt

tabako là gì? Nghĩa của từ たばこ たばこ trong tiếng Nhậttabako là gì? Nghĩa của từ たばこ  たばこ trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu tabako là gì? Nghĩa của từ たばこ たばこ trong tiếng Nhật.

Từ vựng : たばこ

Cách đọc : たばこ. Romaji : tabako

Ý nghĩa tiếng việ t : thuốc lá

Ý nghĩa tiếng Anh : tobacco, cigarette

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼はたばこを吸いません。
Kare ha tabako wo suimasen.
Anh ấy không hút thuốc lá

子供はタバコを吸ってはいけない。
Kodomo ha tabako o sutte ha ikenai.
Trẻ con không được hút thuốc.

Xem thêm :
Từ vựng : アイスコーヒー

Cách đọc : あいすこ-ひ-. Romaji : aisuko-hi-

Ý nghĩa tiếng việ t : cà phê đá

Ý nghĩa tiếng Anh : iced coffee

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

アイスコーヒーをください。
Aisu ko-hi- wo kudasai.
Hãy cho tôi cà phê đá

アイスコーヒーが好きです。
Aisu ko-hi- ga suki desu.
Tôi thích cà phê đá.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

tempura là gì?

niku là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : tabako là gì? Nghĩa của từ たばこ たばこ trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook