sửa chữa khỏi (ốm) tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ sửa chữa khỏi (ốm)
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu sửa chữa khỏi (ốm) tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ sửa chữa khỏi (ốm).
Nghĩa tiếng Nhật của từ sửa chữa khỏi (ốm):
Trong tiếng Nhật sửa chữa khỏi (ốm) có nghĩa là : 治す . Cách đọc : なおす. Romaji : naosu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
早く風邪を治してください。
Hayaku kaze o naoshi te kudasai.
Hãy khỏi ốm nhanh lên nhé
病気を治しなさい。
byouki wo naoshi nasai
Hãy chữa bệnh đi.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ đũa:
Trong tiếng Nhật đũa có nghĩa là : 箸 . Cách đọc : はし. Romaji : hashi
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
箸を上手に使えるよ。
Hashi o jouzu ni tsukaeru yo.
Tôi có thể sử dụng đũa rất giỏi đó
すしを食べると、箸を使ってもかまいません。
sushi wo taberu to
hashi wo tsukatu te mo kamai mase n
Khi ăn sushi thì dùng đũa cũng không sao.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : sửa chữa khỏi (ốm) tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ sửa chữa khỏi (ốm). Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook