shokuryou là gì? Nghĩa của từ 食料 しょくりょう trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu shokuryou là gì? Nghĩa của từ 食料 しょくりょう trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 食料
Cách đọc : しょくりょう. Romaji : shokuryou
Ý nghĩa tiếng việ t : thực phẩm
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
食料はこの箱に入っています。
shokuryou ha kono hako ni itte i masu
Thực phẩm có trong chiếc hộp này
食料を買いに行きました。
shokuryou wo kai ni iki mashi ta
Tôi đã đi mua thực phẩm.
Xem thêm :
Từ vựng : 黙る
Cách đọc : だまる. Romaji : damaru
Ý nghĩa tiếng việ t : im lặng
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼はいつも黙って仕事をします。
kare ha itsumo damatte shigoto wo shi masu
Anh ấy lúc nào cũng im lặng làm việc
ずっと黙らないでください。
zutto damara nai de kudasai
Đừng có im lặng mãi thế.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : shokuryou là gì? Nghĩa của từ 食料 しょくりょう trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook