senshuu là gì? Nghĩa của từ 先週 せんしゅう trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu senshuu là gì? Nghĩa của từ 先週 せんしゅう trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 先週
Cách đọc : せんしゅう. Romaji : senshuu
Ý nghĩa tiếng việ t : tuần trước
Ý nghĩa tiếng Anh : last week
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
先週は海に行った。
Senshuu ha umi ni itta.
Tuần trước tôi đã đi biển
先週は仕事が忙しかった。
Senshuu ha shigoto ga isogashikatta.
Tuần trước công việc tôi bận rộn.
Xem thêm :
Từ vựng : 再来週
Cách đọc : さらいしゅう. Romaji : saraishuu
Ý nghĩa tiếng việ t : tuần sau nữa
Ý nghĩa tiếng Anh : the week after next
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
再来週は忙しいです。
Saraishuu ha isogashii desu.
Tuần sau nữa tôi sẽ bận rộn
再来週このプログラムが完成する。
Saraishuu kono puroguramu ga kansei suru.
Tuần sau nữa chương trình này sẽ hoàn thành.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : senshuu là gì? Nghĩa của từ 先週 せんしゅう trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook