từ điển nhật việt

seido là gì? Nghĩa của từ 制度 せいど trong tiếng Nhậtseido là gì? Nghĩa của từ 制度  せいど trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu seido là gì? Nghĩa của từ 制度 せいど trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 制度

Cách đọc : せいど. Romaji : seido

Ý nghĩa tiếng việ t : chế độ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

来年から新しい制度が始まります。
rainen kara atarashii seido ga hajimari masu
Từ năm sau chế độ mới sẽ bắt đầu

古い制度に戻りたい。
furui seido ni modori tai
Tôi muốn trở lại chế độ cũ.

Xem thêm :
Từ vựng : 株

Cách đọc : かぶ. Romaji : kabu

Ý nghĩa tiếng việ t : cổ phiếu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

最近株を始めました。
saikin kabu wo hajime mashi ta
Gần đây tôi bắt đầu (đầu tư) cổ phiếu

株会社に通勤している。
kabu gaisha ni tsuukin shi te iru
Tôi đang đi làm ở công ty cổ phần.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

them-vao là gì?

cung-co-tang-cuong là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : seido là gì? Nghĩa của từ 制度 せいど trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook