từ điển việt nhật

rắc, vẩy tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ rắc, vẩyrắc, vẩy tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ rắc, vẩy

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu rắc, vẩy tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ rắc, vẩy.

Nghĩa tiếng Nhật của từ rắc, vẩy:

Trong tiếng Nhật rắc, vẩy có nghĩa là : まく . Cách đọc : まく. Romaji : maku

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

庭に花の種をまきました。
niwa ni hana no shu wo maki mashi ta
Tôi đã rắc hạt giống hoa ra vườn

スイカ種をまいた。
suika shu wo mai ta
Tôi đã rải hạt dưa hấu.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ vua:

Trong tiếng Nhật vua có nghĩa là : 王様 . Cách đọc : おうさま. Romaji : ousama

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

その国の王様はとても賢い。
sono kuni no ousama ha totemo kashikoi
vị vua của đất nước này rất xuất sắc

王様は大きい権力があります。
ousama ha ookii kenryoku ga ari masu
Vua có quyền lực lớn.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

tay lái tiếng Nhật là gì?

tiền tiêu vặt tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : rắc, vẩy tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ rắc, vẩy. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook