quả thực tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ quả thực
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu quả thực tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ quả thực.
Nghĩa tiếng Nhật của từ quả thực:
Trong tiếng Nhật quả thực có nghĩa là : やっぱり. Cách đọc : やっぱり. Romaji : yappari
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
やっぱり旅が大好きだ。
Yappari tabi ga daisuki da.
Quả thực rất thích du lịch
やっぱり彼女の言ったことは本当のことです。
yappari kanojo no itu ta koto ha hontou no koto desu
Quả nhiên những lời cô ấy nói là sự thật.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ tạp chí tuần:
Trong tiếng Nhật tạp chí tuần có nghĩa là : 週刊誌 . Cách đọc : しゅうかんし. Romaji : shuukanshi
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
その週刊誌はゴシップばかりだ。
Sono shuukan shi ha goshippu bakari da.
Tuần báo đó toàn chuyện ngồi lê đôi mách
週刊誌は毎週水曜日に発刊されています。
shuukan shi ha maishuu suiyoubi ni hakkan sa re te i masu
Tuần báo thì được phát hành vào thứ tư hàng tuần.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : quả thực tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ quả thực. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook