thỉnh thoảng tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thỉnh thoảng
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu thỉnh thoảng tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thỉnh thoảng.
Nghĩa tiếng Nhật của từ thỉnh thoảng:
Trong tiếng Nhật thỉnh thoảng có nghĩa là : 時々 . Cách đọc : ときどき. Romaji : tokidoki
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼は時々遅刻します。
Kare ha tokidoki chikoku shi masu.
Anh ấy thỉnh thoảng đến muộn
時々このレストランに行きます。
Tokidoki kono resutoran ni iki masu.
Thỉnh thoảng tôi đến nhà hàng này.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ cái gì:
Trong tiếng Nhật cái gì có nghĩa là : 何 . Cách đọc : なに. Romaji : nani
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
夕食には何を食べたいですか。
Yuushoku ni ha nani o tabe tai desu ka.
Bữa tối bạn muốn ăn gì?
何もしたくない。
Nani mo shi taku nai.
Tôi không muốn làm gì cả.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : thỉnh thoảng tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thỉnh thoảng. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook