phòng khách tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ phòng khách
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu phòng khách tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ phòng khách.
Nghĩa tiếng Nhật của từ phòng khách:
Trong tiếng Nhật phòng khách có nghĩa là : 居間 . Cách đọc : いま. Romaji : ima
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
父は居間でテレビを見ている。
Chichi ha ima de terebi o mi te iru.
Bố tôi đang xem ti vi trong phòng khách
彼女は居間に座っている。
Kanojo wa ima ni suwatte iru.
Cô ấy đang ngồi ở phòng khách.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ thường:
Trong tiếng Nhật thường có nghĩa là : 度々 . Cách đọc : たびたび. Romaji : tabitabi
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼から度々メールがきます。
Kare kara tabitabi meru ga ki masu.
Thương có mail từ anh ấy tới
たびたび学校から報告があります。
Tabitabi gakkou kara houkoku ga arimasu.
Thỉnh thoảng có thông báo từ trường.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : phòng khách tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ phòng khách. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook