câu ví dụ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ câu ví dụ
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu câu ví dụ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ câu ví dụ.
Nghĩa tiếng Nhật của từ câu ví dụ:
Trong tiếng Nhật câu ví dụ có nghĩa là : 例文 . Cách đọc : れいぶん. Romaji : reibun
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
例文を3つ作ってください。
Reibun o 3 tsu tsukutte kudasai.
Hãy cho 3 câu ví dụ
この文法について例文を作ってください。
Kono bunpou ni tsuite reibun o tsukutte kudasai.
Hãy đặt ví dụ về ngữ pháp này.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ lười biếng:
Trong tiếng Nhật lười biếng có nghĩa là : 怠ける . Cách đọc : なまける. Romaji : namakeru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
怠けていないで、手伝って。
Namake te inai de, tetsudatte.
Đừng có lười biếng, hãy giúp tôi
怠けないでくださいよ。
Namakenaide kudasai yo.
Đừng có mà lười biếng đấy.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
chuyển nơi làm việc tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : câu ví dụ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ câu ví dụ. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook