từ điển việt nhật

phản chiếu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ phản chiếuphản chiếu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ phản chiếu

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu phản chiếu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ phản chiếu.

Nghĩa tiếng Nhật của từ phản chiếu:

Trong tiếng Nhật phản chiếu có nghĩa là : 映る . Cách đọc : うつる. Romaji : utsuru

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

水面に月が映っているね。
minamo ni tsuki ga utsutte iru ne
Trên mặt nước có mặt trăng đang phản chiếu

山は湖の水面にうつっている。
yama ha mizuumi no minamo ni utsutte iru
Núi phản chiếu xuống mặt nước hồ.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ hơn nhiều, hơn 1 tầng:

Trong tiếng Nhật hơn nhiều, hơn 1 tầng có nghĩa là : 一層 . Cách đọc : いsそう. Romaji : issou

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

雨が一層激しくなったね。
ame ga issou hageshiku natta ne
Mưa đã trở nên dữ dội hơn nhiều nhỉ

外は一層寒くなる。
soto ha issou samuku naru
Bên ngoài trở nên lạnh hơn nữa.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

kì hạn, thời hạn tiếng Nhật là gì?

cảnh cáo tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : phản chiếu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ phản chiếu. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook